超速
chāosù
chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
Ví dụ (10)
yīnwèichāojià shǐbèi kuǎnle
Anh ấy bị phạt tiền vì lái xe chạy quá tốc độ.
zàigāo gōng shàngchāoshìhěnwēi xiǎnde
Chạy quá tốc độ trên đường cao tốc là rất nguy hiểm.
jǐng cházhuāzhùlechāode
Cảnh sát đã bắt được người tài xế chạy quá tốc độ đó.
qián miànyǒushèxiàngtóuqiān wànyàochāo
Phía trước có camera bắn tốc độ, tuyệt đối đừng chạy quá tốc độ.
zhètiáodexiànshìliùshí jīngchāole
Giới hạn tốc độ của con đường này là 60, bạn đã vượt tốc độ cho phép rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây