Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝代
cháodài
triều đại, thời đại phong kiến
Hán việt: triêu đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朝代" (cháodài) nghĩa là "triều đại, thời đại phong kiến", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 代 (dài): thế hệ.

Thành phần cấu tạo

朝代
cháodài
triều đại, thời đại phong kiến
龺
月
亻
弋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triều đại, thời đại phong kiến
Ví dụ (10)
zhōng guó中国lì shǐ历史shàng上yǒu有xǔ duō许多cháo dài朝代。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
táng唐cháo朝shì是zhōng guó中国lì shǐ历史shàng上zuì最fán róng繁荣de的cháo dài朝代zhī之yī一。
Nhà Đường là một trong những triều đại phồn vinh nhất trong lịch sử Trung Quốc.
měi每gè个cháo dài朝代dōu都yǒu有qí其dú tè独特de的wén huà文化hé和yì shù艺术。
Mỗi triều đại đều có văn hóa và nghệ thuật độc đáo riêng.
nà那ge个cháo dài朝代de的tǒng zhì统治zhě者fēi cháng非常cán残bào暴。
Người cai trị của triều đại đó vô cùng tàn bạo.
suí zhe随着xīn新cháo dài朝代de的jiàn lì建立,xǔ duō许多jiù旧zhì dù制度bèi被fèi chú废除le了。
Cùng với việc thành lập triều đại mới, nhiều chế độ cũ đã bị bãi bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây