沉浸
chénjìn
đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đắm chìm, ngập tràn (trong cảm xúc)
Ví dụ (10)
chénjìnzàixìng zhīzhōng
Cô ấy đắm chìm trong hạnh phúc.
zhěng chéng shìdōuchénjìnzàibēitòngzhīzhōng
Cả thành phố đều ngập tràn trong sự đau buồn.
yejīng chángchénjìnzàiduìwǎng shìdehuí
Ông nội thường đắm chìm trong những ký ức về quá khứ.
wán quánchénjìnzài deyīn yuèshì jiè
Anh ấy hoàn toàn đắm chìm trong thế giới âm nhạc của riêng mình.
menchénjìnzàijié huān de fēnzhōng
Chúng tôi đắm chìm trong bầu không khí vui vẻ của ngày lễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây