沉迷
chénmí
đắm chìm, nghiện, sa đà vào
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đắm chìm, nghiện, sa đà vào
Ví dụ (10)
chénwǎng luòyóu huāngfèilexué
Anh ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến, bỏ bê việc học.
yàochénguò detòng zhīzhōng
Đừng chìm đắm trong những nỗi đau của quá khứ.
genián qīngrénchénjiǔ jīnghuǐle deqián
Chàng thanh niên đó nghiện rượu, hủy hoại cả tiền đồ của bản thân.
hěnduōhái zichénshǒu dǎo zhìshì xiàjiàng
Rất nhiều trẻ em sa đà vào điện thoại, dẫn đến thị lực giảm sút.
dànchén jiùhěnnánjièdiào
Một khi đã nghiện cờ bạc thì rất khó cai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây