诚意
chéngyì
thành ý, lòng thành, thiện chí
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành ý, lòng thành, thiện chí
Ví dụ (10)
men chū mendechéng
Chúng ta phải thể hiện thành ý của mình.
hěnyǒuchéngdexiàngdào qiànle
Anh ấy đã rất thành ý xin lỗi tôi.
jìr ánméiyǒuchéngzhè ge zuòjiù xià
Đã không có thiện chí thì sự hợp tác này không thể tiếp tục được.
zhèshìdiǎnxiǎo dài biǎodediǎnchéng
Đây là một món quà nhỏ, thể hiện một chút lòng thành của tôi.
gōng zàijiě juézhè gewèn shàngquē chéng
Công ty thiếu thiện chí trong việc giải quyết vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây