承载
HSK7-9
—
Phân tích từ 承载
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chịu tải, gánh chịu, mang theo
Ví dụ (10)
这座桥能承载五十吨的重量。
Cây cầu này có thể chịu tải trọng lượng 50 tấn.
孩子们承载着家庭的希望。
Những đứa trẻ mang theo niềm hy vọng của gia đình.
这座古老的建筑承载了太多历史的记忆。
Tòa nhà cổ kính này mang theo quá nhiều ký ức lịch sử.
这个服务器无法承载那么大的访问量。
Máy chủ này không thể gánh chịu lượng truy cập lớn như vậy.
语言是承载文化的工具。
Ngôn ngữ là công cụ mang theo văn hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây