城墙
chéngqiáng
tường thành, bức tường thành phố cổ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tường thành, bức tường thành phố cổ
Ví dụ (10)
zhèzuòlǎodechéngqiángyǒubǎiniánde shǐ
Bức tường thành cổ này có lịch sử vài trăm năm.
yóumen huanzài西ānchéngqiángshàng xíng chē
Du khách thích đạp xe trên tường thành Tây An.
shì bīngmenzhànzàichéngqiángshàngshǒuwèizhechéng shì
Các binh sĩ đứng trên tường thành bảo vệ thành phố.
cháng chéngshìshì jièshàngzuìchángdechéngqiáng
Vạn Lý Trường Thành là bức tường thành dài nhất thế giới.
zhàn zhēngcuīhuǐle fendechéngqiáng
Chiến tranh đã phá hủy phần lớn tường thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây