Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乘人之危
chéngrénzhīwēi
thừa cơ người khác gặp nguy, thừa nước đục thả câu
Hán việt: thừa nhân chi nguy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乘人之危" (chéngrénzhīwēi) mang nghĩa "thừa cơ người khác gặp nguy, thừa nước đục thả câu", kết hợp bởi 乘 (chéng - thừa): "đi" + 人 (rén - nhân): "người" + 之 (zhī - chi): "Của" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).

Thành phần cấu tạo

乘人之危
chéngrénzhīwēi
thừa cơ người khác gặp nguy, thừa nước đục thả câu
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thừa cơ người khác gặp nguy, thừa nước đục thả câu
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能chéngrénzhīwēi乘人之危,ér而yīnggāi应该xiàng向tā他shēnchū伸出yuánshǒu援手。
Chúng ta không được thừa cơ người khác gặp nguy, mà nên đưa tay ra giúp đỡ anh ấy.
We must not take advantage of someone in a difficult situation; instead, we should offer him a helping hand.
dìzhèn地震qījiān期间hǒng哄tái抬wùjià物价,zhè这shì是yì一zhǒng种chéngrénzhīwēi乘人之危de的bēiliè卑劣xíngjìng行径。
Tăng giá trong thời kỳ động đất là một hành vi đê hèn thừa nước đục thả câu.
Price gouging during an earthquake is a despicable act of taking advantage of people in a crisis.
tā他shì是gè个zhèngrénjūnzǐ正人君子,búxiè不屑yú于zuò做zhè这zhǒng种chéngrénzhīwēi乘人之危de的shìqing事情。
Anh ấy là một người quân tử, không thèm làm cái việc thừa cơ người khác gặp nguy này.
He is an honorable man and would disdain doing such a thing as taking advantage of someone in distress.
gōngsī公司bīnlín濒临pòchǎn破产,jìngzhēng竞争duìshǒu对手dījià低价shōugòu收购,xiǎnrán显然shì是chéngrénzhīwēi乘人之危。
Công ty sắp phá sản, đối thủ cạnh tranh thu mua với giá rẻ, rõ ràng là thừa nước đục thả câu.
The company was on the verge of bankruptcy, and its competitor's low-price acquisition was clearly taking advantage of its predicament.
zài在tā她zuì最cuìruò脆弱de的shíhou时候,tā他méiyǒu没有chéngrénzhīwēi乘人之危,érshì而是mòmò默默de地bǎohù保护le了tā她。
Vào lúc cô ấy yếu đuối nhất, anh ấy đã không thừa cơ người khác gặp nguy, mà lại âm thầm bảo vệ cô ấy.
When she was at her most vulnerable, he did not take advantage of her, but quietly protected her instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây