痴迷
chīmí
mê mẩn, say mê đến mức cuồng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:mê mẩn, say mê đến mức cuồng
Ví dụ (10)
duìdiànyóu jiǎn zhídàolechīdechéng
Cậu ấy mê mẩn trò chơi điện tử đến mức cuồng.
chītáng āng qínměi tiāndōuyàoliàn hǎoxiǎo shí
Cô ấy say mê việc đánh đàn piano, ngày nào cũng phải luyện tập vài tiếng đồng hồ.
zhè genánháicóngxiǎojiùduìtiān wénxuéfēi chángchī
Cậu bé này từ nhỏ đã cực kỳ say mê thiên văn học.
fěnmenduìwèiliú xíngshǒushí fēnchī
Người hâm mộ vô cùng mê mẩn chàng ca sĩ nhạc pop đó.
yàochī fǒu huìshī qiè
Đừng say mê cờ bạc đến mức cuồng, nếu không bạn sẽ mất tất cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây