冲刺
HSK7-9
—
Phân tích từ 冲刺
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chạy nước rút, tăng tốc về đích
Ví dụ (10)
运动员们在最后一百米开始了冲刺。
Các vận động viên bắt đầu chạy nước rút ở một trăm mét cuối cùng.
离高考只有一个月了,大家都在全力冲刺。
Chỉ còn một tháng nữa là đến kỳ thi đại học, mọi người đều đang dốc toàn lực tăng tốc về đích.
年底了,我们要为完成全年的销售目标做最后的冲刺。
Cuối năm rồi, chúng ta phải thực hiện đợt chạy nước rút cuối cùng để hoàn thành mục tiêu doanh số cả năm.
只要坚持到底,在冲刺阶段不放弃,我们就能赢。
Chỉ cần kiên trì đến cùng, không bỏ cuộc ở giai đoạn chạy nước rút, chúng ta sẽ có thể chiến thắng.
考研冲刺班对我的帮助很大。
Lớp luyện thi nước rút cho kỳ thi cao học giúp ích cho tôi rất nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây