冲撞
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "冲撞" (chōngzhuàng) nghĩa là "đâm va, xung đột, chọc tức", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 撞 (zhuàng): đụng.
Thành phần cấu tạo
冲撞
đâm va, xung đột, chọc tức
冫
中
扌
童
Hình ảnh:

Phân tích từ 冲撞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đâm va, xung đột, chọc tức
Ví dụ (10)
两辆汽车在十字路口发生了冲撞。
Hai chiếc ô tô đã xảy ra đâm va ở ngã tư.
刚才我的话语多有冲撞,请您原谅。
Những lời nói của tôi vừa rồi có nhiều chỗ xúc phạm (chọc tức), xin ngài tha lỗi.
两种不同的文化在这里产生了激烈的冲撞。
Hai nền văn hóa khác nhau đã tạo ra sự xung đột mãnh liệt tại đây.
比赛中,两名球员激烈冲撞后倒在地上。
Trong trận đấu, hai cầu thủ ngã xuống đất sau khi đâm va quyết liệt.
小孩子不懂事,冲撞了长辈,还请多多包涵。
Trẻ con không hiểu chuyện, lỡ chọc tức (xúc phạm) bề trên, xin hãy bao dung nhiều hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây