Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冲撞
chōngzhuàng
đâm va, xung đột, chọc tức
Hán việt: trùng chàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冲撞" (chōngzhuàng) nghĩa là "đâm va, xung đột, chọc tức", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

冲撞
chōngzhuàng
đâm va, xung đột, chọc tức
冫
中
扌
童

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đâm va, xung đột, chọc tức
Ví dụ (10)
liǎng两liàng辆qì汽chē车zài在shí十zì字lù路kǒu口fā shēng发生le了chōng冲zhuàng撞。
Hai chiếc ô tô đã xảy ra đâm va ở ngã tư.
gāng cái刚才wǒ我de的huà话yǔ语duō多yǒu有chōng冲zhuàng撞,qǐng请nín您yuán liàng原谅。
Những lời nói của tôi vừa rồi có nhiều chỗ xúc phạm (chọc tức), xin ngài tha lỗi.
liǎng两zhǒng种bù不tóng同de的wén huà文化zài在zhè这lǐ里chǎn shēng产生le了jī liè激烈de的chōng冲zhuàng撞。
Hai nền văn hóa khác nhau đã tạo ra sự xung đột mãnh liệt tại đây.
bǐ sài比赛zhōng中,liǎng两míng名qiú球yuán员jī liè激烈chōng冲zhuàng撞hòu后dǎo倒zài在dì地shàng上。
Trong trận đấu, hai cầu thủ ngã xuống đất sau khi đâm va quyết liệt.
xiǎo小hái zi孩子bù不dǒng懂shì事,chōng冲zhuàng撞le了zhǎng bèi长辈,hái还qǐng请duō多duō多bāo包han涵。
Trẻ con không hiểu chuyện, lỡ chọc tức (xúc phạm) bề trên, xin hãy bao dung nhiều hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây