重申
chóngshēn
nhắc lại, tái khẳng định
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhắc lại, tái khẳng định
Ví dụ (10)
yánrénchóngshēnlezhèng de chǎng
Người phát ngôn đã tái khẳng định lập trường của chính phủ.
jīng zàihuì shàngchóngshēnlegōng deguī dìng
Giám đốc đã nhắc lại quy định của công ty trong cuộc họp.
xiǎngchóngshēnduìzhè gexiàng dechéng nuò
Tôi muốn tái khẳng định cam kết của mình đối với dự án này.
yǒu yàochóngshēn xiàān quánshǒu
Cần thiết phải nhắc lại các nội quy an toàn.
shuāng fāngchóngshēnjiāngjiāqiángliǎngguójiānde zuò
Hai bên tái khẳng định sẽ tăng cường hợp tác giữa hai nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây