Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
崇尚
chóngshàng
tôn sùng, đề cao, ngưỡng mộ
Hán việt: sùng thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "崇尚" (chóngshàng) nghĩa là "tôn sùng, đề cao, ngưỡng mộ", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 尚 (shàng): Vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

崇尚
chóngshàng
tôn sùng, đề cao, ngưỡng mộ
山
宗
⺌
冂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn sùng, đề cao, ngưỡng mộ
Ví dụ (10)
wǒ men我们yīng gāi应该chóng崇shàng尚kē xué科学,pò破chú除mí xìn迷信。
Chúng ta nên tôn sùng khoa học, bài trừ mê tín.
nián qīng年轻yī一dài代gèng更jiā加chóng崇shàng尚zì yóu自由de的shēng huó生活fāng shì方式。
Thế hệ trẻ ngày càng đề cao lối sống tự do.
zhōng guó中国rén人mín民lì lái历来chóng崇shàng尚hé píng和平yǔ与fā zhǎn发展。
Nhân dân Trung Quốc từ xưa đến nay luôn đề cao hòa bình và phát triển.
yé ye爷爷yī一shēng生chóng崇shàng尚jié节jiǎn俭,cóng从bù不làng fèi浪费rèn hé任何shí wù食物。
Ông nội cả đời đề cao sự tiết kiệm, không bao giờ lãng phí bất kỳ thức ăn nào.
xiàn dài现代dū都shì市rén人yuè越lái来yuè越chóng崇shàng尚huí回guī归zìr án自然。
Người dân đô thị hiện đại ngày càng ngưỡng mộ việc trở về với thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây