筹划
chóuhuà
hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính
Ví dụ (10)
menzhèng zàichóuhuàxīnxiàng
Họ đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
zhèchǎnghūn shìyóuqīn chóuhuàde
Đám cưới này do đích thân cô ấy hoạch định.
men wèiwèi láizuòhǎochóuhuà
Chúng ta phải lên kế hoạch tốt cho tương lai.
gōng zhèng zàichóuhuàkāi tuòhǎiwàishì chǎng
Công ty đang mưu tính việc mở rộng thị trường nước ngoài.
jīng guòyuèdechóuhuàzhǎn lǎnhuìzhōng kāile
Trải qua vài tháng lên kế hoạch, buổi triển lãm cuối cùng cũng khai mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây