筹措
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "筹措" (chóucuò) nghĩa là "thu xếp, huy động (tiền vốn)", ghép bởi: 筹 (chóu): thẻ tính + 措 (cuò): xử trí.
Thành phần cấu tạo
筹措
thu xếp, huy động (tiền vốn)
⺮
寿
扌
昔
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thu xếp, huy động (tiền vốn)
Ví dụ (10)
我们需要尽快筹措资金来支持这个项目。
Chúng ta cần huy động vốn càng sớm càng tốt để hỗ trợ dự án này.
公司正在通过发行债券筹措资金。
Công ty đang huy động vốn thông qua việc phát hành trái phiếu.
为了给孩子治病,他四处筹措医药费。
Để chữa bệnh cho con, anh ấy đã đi khắp nơi thu xếp tiền viện phí.
政府已经筹措了一笔救灾款项。
Chính phủ đã huy động được một khoản tiền cứu trợ thiên tai.
经过多方努力,学校终于筹措到了建图书馆的经费。
Trải qua sự nỗ lực từ nhiều phía, nhà trường cuối cùng cũng đã thu xếp được kinh phí để xây dựng thư viện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây