Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筹措
chóucuò
thu xếp, huy động (tiền vốn)
Hán việt: trù thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹措" (chóucuò) nghĩa là "thu xếp, huy động (tiền vốn)", ghép bởi: 筹 (chóu): thẻ tính + 措 (cuò): xử trí.

Thành phần cấu tạo

筹措
chóucuò
thu xếp, huy động (tiền vốn)
⺮
寿
扌
昔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu xếp, huy động (tiền vốn)
Ví dụ (10)
wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快chóu筹cuò措zījīn资金lái来zhīchí支持zhège这个xiàngmù项目。
Chúng ta cần huy động vốn càng sớm càng tốt để hỗ trợ dự án này.
gōngsī公司zhèngzài正在tōngguò通过fāxíng发行zhàiquàn债券chóu筹cuò措zījīn资金。
Công ty đang huy động vốn thông qua việc phát hành trái phiếu.
wèile为了gěi给háizi孩子zhì治bìng病,tā他sì四chù处chóu筹cuò措yī医yào药fèi费。
Để chữa bệnh cho con, anh ấy đã đi khắp nơi thu xếp tiền viện phí.
zhèngfǔ政府yǐjīng已经chóu筹cuò措le了yī一bǐ笔jiù救zāi灾kuǎn款xiàng项。
Chính phủ đã huy động được một khoản tiền cứu trợ thiên tai.
jīngguò经过duō多fāng方nǔlì努力,xuéxiào学校zhōngyú终于chóu筹cuò措dào到le了jiàn建túshūguǎn图书馆de的jīngfèi经费。
Trải qua sự nỗ lực từ nhiều phía, nhà trường cuối cùng cũng đã thu xếp được kinh phí để xây dựng thư viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây