丑闻
chǒuwén
bê bối, vụ tai tiếng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bê bối, vụ tai tiếng
Ví dụ (10)
zhèwèizhèng zhìjiāyīntānchǒuwénér zhí
Chính trị gia này đã từ chức do vụ bê bối tham nhũng.
gōng shì yǎng àizhèchǒuwén
Công ty đã cố gắng che đậy vụ tai tiếng này.
gechǒuwénhuǐledezhí shēng
Vụ bê bối đó đã hủy hoại sự nghiệp của anh ấy.
méi jiē lezhuāng decái chǒuwén
Truyền thông đã phanh phui một vụ bê bối tài chính khổng lồ.
zuì jìnjuǎnlechǎngchǒuwén
Gần đây anh ta đã vướng vào một vụ tai tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây