Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出版社
chūbǎnshè
nhà xuất bản
Hán việt: xuý bản xã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出版社" (chūbǎnshè) nghĩa là "nhà xuất bản", ghép bởi: 出 (chū): ra + 版 (bǎn): bản + 社 (shè): xã hội.

Thành phần cấu tạo

出版社
chūbǎnshè
nhà xuất bản
凵
屮
片
反
礻
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà xuất bản
Ví dụ (10)
zhè这běn本shū书shì是nǎ哪jiā家chū bǎn出版shè社chū bǎn出版de的?
Cuốn sách này do nhà xuất bản nào xuất bản vậy?
tā他bì yè毕业hòu后qù去le了yī一jiā家zhù míng著名chū bǎn出版shè社gōng zuò工作。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đến làm việc tại một nhà xuất bản nổi tiếng.
chū bǎn出版shè社jué dìng决定zài再yìn印yī一wàn万cè册。
Nhà xuất bản quyết định in thêm mười nghìn bản nữa.
wǒ我zhèng zài正在hé和jǐ几jiā家chū bǎn出版shè社lián xì联系chū bǎn出版wǒ我de的xiǎo shuō小说。
Tôi đang liên hệ với vài nhà xuất bản để xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình.
zhè这jiā家chū bǎn出版shè社zhǔ yào主要chū bǎn出版ér tóng儿童dú读wù物。
Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản sách thiếu nhi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây