Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丑陋
chǒulòu
xấu xí, thô kệch
Hán việt: sửu lậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丑陋" (chǒulòu) nghĩa là "xấu xí, thô kệch", ghép bởi: 丑 (chǒu): Xấu xí + 陋 (lòu): Đơn sơ.

Thành phần cấu tạo

丑陋
chǒulòu
xấu xí, thô kệch
丑
阝
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu xí, thô kệch
Ví dụ (10)
zhè这dòng栋jiàn zhù建筑de的wài biǎo外表suī虽rán然chǒu丑lòu陋,dàn但nèi bù内部què却hěn很piào liang漂亮。
Mặc dù vẻ bề ngoài của tòa nhà này xấu xí, nhưng bên trong lại rất đẹp.
zhàn zhēng战争bào lù暴露le了rén xìng人性zhōng中chǒu丑lòu陋de的yī一miàn面。
Chiến tranh đã phơi bày mặt xấu xí trong bản tính con người.
měi lì美丽de的wài biǎo外表yǎng ài掩盖bù不liǎo了chǒu丑lòu陋de的líng hún灵魂。
Vẻ ngoài xinh đẹp không thể che giấu được một tâm hồn xấu xí.
tā他de的liǎn脸shàng上yǒu有yī一dào道chǒu丑lòu陋de的bā疤hén痕。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo thô kệch.
wǒ men我们bì xū必须yǒng gǎn勇敢de地miàn duì面对chǒu丑lòu陋de的xiàn shí现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế xấu xí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây