出山
chū//shān
ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chū / shān')
Nghĩa:ra khỏi núi; nhận lời mời làm việc sau thời gian ẩn dật
Ví dụ (10)
zhèwèilǎojiào liànjué dìngzàichūshāndài lǐngqiúduìcān jiāshì jièbēi
Vị huấn luyện viên lão làng này quyết định tái xuất (ra khỏi núi), dẫn dắt đội bóng tham dự World Cup.
zhètiáoxīnxiūdegōng fāngbiàn便lecūnmínchūshān
Con đường mới xây này đã tạo điều kiện thuận lợi rất nhiều cho dân làng ra khỏi núi.
gōng dǒng shì zhǎngqīn qǐngwèi shùzhuān jiāchūshān
Chủ tịch công ty đích thân đi mời vị chuyên gia kỹ thuật đó ra nhận việc.
yǐnduōnián lùnshéiquàndōukěnchūshān
Ông ấy đã ở ẩn nhiều năm, bất kể ai khuyên can cũng không chịu tái xuất.
zhūliàngchūshānzuǒliúbèichéng jiùlefān
Gia Cát Lượng rời núi phò tá Lưu Bị, làm nên một phen bá nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây