Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯朴
chúnpǔ
chất phác, thuần phác, giản dị
Hán việt: chuẩn phu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纯朴" (chúnpǔ) nghĩa là "chất phác, thuần phác, giản dị", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 朴 (pǔ): giản dị.

Thành phần cấu tạo

纯朴
chúnpǔ
chất phác, thuần phác, giản dị
纟
屯
木
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chất phác, thuần phác, giản dị
Ví dụ (10)
tā他shì是yī一gè个chún纯pǔ朴de的nóng mín农民。
Ông ấy là một người nông dân chất phác.
zhè这lǐ里de的xiāng乡qīn亲men们fēi cháng非常chún纯pǔ朴shàn liáng善良。
Bà con ở đây vô cùng thuần phác và lương thiện.
zhè这zuò座gǔ古zhèn镇yīr án依然bǎo liú保留zhe着chún纯pǔ朴de的mín民fēng风。
Cổ trấn này vẫn giữ được phong tục tập quán giản dị.
tā她de的wén zì文字yǒu有zhe着yī一zhǒng种chún纯pǔ朴de的měi美。
Câu chữ của cô ấy mang một vẻ đẹp thuần phác.
hái zi孩子men们chún纯pǔ朴de的xiào笑róng容ràng让rén人gǎn感dào到wēn nuǎn温暖。
Nụ cười chất phác của những đứa trẻ khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây