凑巧
còuqiǎo
tình cờ, may sao, nhân tiện
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tình cờ, may sao, nhân tiện
Ví dụ (10)
zhēncòuqiǎoxiǎng
Thật tình cờ, tôi cũng muốn đi đến đó.
zhǎocòuqiǎozàijiā
Tôi đến tìm anh ấy, tình cờ là anh ấy không có nhà.
menchūménshícòuqiǎotíngle
Lúc chúng tôi ra khỏi nhà, may sao trời tạnh mưa.
còuqiǎoduōlezhāngpiào
Tôi tình cờ lại có dư một tấm vé.
shì qingjiùshìzhèmecòuqiǎo
Sự việc lại tình cờ như vậy đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây