粗略
cūlüè
sơ lược, đại khái, không chi tiết
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:sơ lược, đại khái, không chi tiết
Ví dụ (10)
lüèdesuànle xià yuē yàoliǎngwànyuán
Tôi đã ước tính sơ lược, cần khoảng hai vạn tệ.
zhǐshìlüèdekànlebiànzhèfènbào gào
Anh ấy chỉ xem đại khái qua bản báo cáo này một lần.
jīng guòjiè shàoduìzhè gexiàng yǒulegelüèdeliǎo jiě
Qua lời giới thiệu, tôi đã có được sự hiểu biết sơ lược về dự án này.
zhèzhǐshìgelüède suànbìngshí fēnzhǔn què
Đây chỉ là một phép tính sơ lược, không hoàn toàn chính xác.
qǐnglüèdemiáoshù xiàdāng shídeqíng kuàng
Xin bạn hãy miêu tả đại khái tình hình lúc đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây