促成
HSK7-9
—
Phân tích từ 促成
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thúc đẩy thành công, tạo điều kiện thực hiện
Ví dụ (10)
双方的共同利益促成了这次合作。
Lợi ích chung của hai bên đã thúc đẩy thành công sự hợp tác lần này.
联合国的介入促成了双方的停火。
Sự can thiệp của Liên Hợp Quốc đã tạo điều kiện thực hiện lệnh ngừng bắn giữa hai bên.
优秀的沟通能力帮助他促成了这笔大交易。
Kỹ năng giao tiếp xuất sắc đã giúp anh ấy thúc đẩy thành công thương vụ lớn này.
多种因素共同促成了这一历史性事件。
Nhiều yếu tố cùng nhau đã tạo điều kiện thực hiện sự kiện mang tính lịch sử này.
是朋友们的撮合促成了他们俩的婚姻。
Chính sự vun vén của bạn bè đã thúc đẩy thành công cuộc hôn nhân của hai người họ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây