翠绿
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "翠绿" (cuìlǜ) nghĩa là "xanh biếc, xanh tươi mướt", ghép bởi: 翠 (cuì): xanh biếc + 绿 (lǜ): xanh lá cây.
Thành phần cấu tạo
翠绿
xanh biếc, xanh tươi mướt
羽
卒
纟
录
Hình ảnh:

Phân tích từ 翠绿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh tươi mướt
Ví dụ (10)
春天来了,树枝上长出了翠绿的嫩叶。
Mùa xuân đến rồi, trên cành cây mọc ra những chiếc lá non xanh mướt.
雨后,那片草地显得更加翠绿了。
Sau cơn mưa, bãi cỏ đó trông càng thêm xanh tươi mướt.
湖水清澈见底,呈现出美丽的翠绿色。
Nước hồ trong vắt thấy đáy, hiện ra màu xanh ngọc bích tuyệt đẹp.
连绵起伏的群山披上了一层翠绿的春装。
Những dãy núi trập trùng uốn lượn đã khoác lên mình một lớp áo xuân xanh mướt.
她脖子上戴着一块翠绿的玉佩。
Trên cổ cô ấy đeo một miếng ngọc bội màu xanh ngọc bích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây