Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
翠绿
cuìlǜ
xanh biếc, xanh tươi mướt
Hán việt: thuý lục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "翠绿" (cuìlǜ) nghĩa là "xanh biếc, xanh tươi mướt", ghép bởi: 翠 (cuì): xanh biếc + 绿 (lǜ): xanh lá cây.

Thành phần cấu tạo

翠绿
cuìlǜ
xanh biếc, xanh tươi mướt
羽
卒
纟
录

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh tươi mướt
Ví dụ (10)
chūn春tiān天lái来le了,shù树zhī枝shàng上zhǎng长chū出le了cuì翠lǜ绿de的nèn嫩yè叶。
Mùa xuân đến rồi, trên cành cây mọc ra những chiếc lá non xanh mướt.
yǔ雨hòu后,nà那piàn片cǎo草dì地xiǎn de显得gèng更jiā加cuì翠lǜ绿le了。
Sau cơn mưa, bãi cỏ đó trông càng thêm xanh tươi mướt.
hú湖shuǐ水qīng chè清澈jiàn见dǐ底,chéng xiàn呈现chū出měi lì美丽de的cuì翠lǜ绿sè色。
Nước hồ trong vắt thấy đáy, hiện ra màu xanh ngọc bích tuyệt đẹp.
lián连mián绵qǐ fú起伏de的qún群shān山pī披shàng上le了yī一céng层cuì翠lǜ绿de的chūn春zhuāng装。
Những dãy núi trập trùng uốn lượn đã khoác lên mình một lớp áo xuân xanh mướt.
tā她bó zi脖子shàng上dài戴zhe着yī一kuài块cuì翠lǜ绿de的yù玉pèi佩。
Trên cổ cô ấy đeo một miếng ngọc bội màu xanh ngọc bích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây