达标
dábiāo
đạt chuẩn, đạt tiêu chuẩn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt chuẩn, đạt tiêu chuẩn
Ví dụ (10)
chǎn pǐndezhì liàngwán quánbiāo
Chất lượng của sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn.
zhèjiāgōng chǎngdefèipái fàngbiāo
Lượng khí thải của nhà máy này không đạt tiêu chuẩn.
denéngshìzhōng biāole
Bài kiểm tra thể lực của anh ấy cuối cùng cũng đạt chuẩn rồi.
guǒzhè ge yuèbiāo jiādōuyǒujiǎng jīn
Nếu thành tích tháng này đạt tiêu chuẩn, mọi người đều sẽ có tiền thưởng.
zhǐyǒuxiàngzhǐ biāodōubiāocáinénghuò rènzhèng
Chỉ khi các chỉ số đều đạt chuẩn, mới có thể nhận được giấy chứng nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây