Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打岔
dǎ//chà
ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打岔" (dǎ//chà) nghĩa là "ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 岔 (chà): ngã ba.

Thành phần cấu tạo

打岔
dǎ//chà
ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
扌
丁
分
山

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dǎ / chà')
Nghĩa:ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
Ví dụ (10)
biér én别人shuō huà说话de的shí hou时候bú不yào要dǎ打chà岔。
Đừng ngắt lời khi người khác đang nói.
tīng听wǒ我bǎ把huà话shuō说wán完,bié别dǎ打chà岔。
Nghe tôi nói hết đã, đừng xen vào.
wǒ我zhèng zài正在zhuān xīn专心gōng zuò工作,nǐ你bié别lái来dǎ打chà岔。
Tôi đang tập trung làm việc, bạn đừng đến làm gián đoạn.
tā他gù yì故意dǎ打chà岔,bù不xiǎng想huí dá回答zhè ge这个wèn tí问题。
Anh ấy cố tình ngắt lời, không muốn trả lời câu hỏi này.
gāng cái刚才yǒu有rén人dǎ打chà岔,wǒ我dōu都wàng忘le了yào要shuō说shén me什么le了。
Vừa rồi có người xen vào, tôi quên mất mình định nói gì rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây