打倒
dǎ//dǎo
đánh ngã, đả đảo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dǎ / dǎo')
Nghĩa:đánh ngã, đả đảo
Ví dụ (10)
quánshǒuquándǎoleduì shǒu
Võ sĩ quyền anh đã đánh ngã đối thủ bằng một cú đấm.
men shìyàodǎoguózhǔ
Họ thề sẽ đả đảo chủ nghĩa đế quốc.
kùn nánhuì mendǎo
Khó khăn sẽ không thể đánh gục chúng ta.
zhǐyǒutuán jié zhìcáinéngdǎodír én
Chỉ có đoàn kết nhất trí mới có thể đánh bại (đánh ngã) kẻ thù.
dǎofǎndòngpài
Đả đảo bọn phản động!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây