打搅
HSK7-9
—
Phân tích từ 打搅
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối
Ví dụ (10)
抱歉在你休息的时候打搅你。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn lúc nghỉ ngơi.
我能打搅你一下吗?
Tôi có thể làm phiền bạn một chút được không?
他在工作,请不要打搅他。
Anh ấy đang làm việc, xin đừng làm phiền anh ấy.
打搅了你这么久,真是不好意思。
Đã làm phiền bạn lâu như vậy, thật sự rất ngại.
如果没有什么重要的事情,就别去打搅她了。
Nếu không có việc gì quan trọng thì đừng đi làm phiền cô ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây