打捞
dǎlāo
vớt lên, trục vớt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vớt lên, trục vớt
Ví dụ (10)
jiùyuánduìzhèng zàilāochénchuán
Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu đắm.
menhuāletiānshí jiāncáiluòshuǐdechēlāoshànglái
Họ đã mất vài ngày mới vớt được chiếc ô tô rơi xuống nước lên.
mínmenzàilāobǎo huán jìng
Ngư dân vớt rác trên sông để bảo vệ môi trường.
jǐngfāngzhèng zàijiāngzhōnglāoxiōng
Cảnh sát đang trục vớt hung khí dưới sông.
zhèsōu dàishāngchuánzhōng bèichéng gōnglāochūshuǐ
Con tàu buôn cổ đại này cuối cùng đã được trục vớt thành công lên khỏi mặt nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây