Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打磨
dǎmó
mài giũa, đánh bóng; trau dồi
Hán việt: tá ma
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打磨" (dǎmó) nghĩa là "mài giũa, đánh bóng; trau dồi", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 磨 (mó / mò): mài.

Thành phần cấu tạo

打磨
dǎmó
mài giũa, đánh bóng; trau dồi
扌
丁
麻
石

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mài giũa, đánh bóng; trau dồi
Ví dụ (10)
zhè这kuài块mù tou木头xū yào需要zài再dǎ打mó磨yí xià一下cái才huì会biàn变de得guāng huá光滑。
Khúc gỗ này cần được đánh bóng thêm một chút nữa mới trở nên nhẵn mịn.
jīng guò经过duō多nián年de的dǎ打mó磨,tā他de的yǎn演jì技yǐ jīng已经fēi cháng非常chū sè出色le了。
Trải qua nhiều năm trau dồi, kỹ năng diễn xuất của anh ấy đã vô cùng xuất sắc.
zhè这piān篇wén zhāng文章hái还xū yào需要jīng xīn精心dǎ打mó磨cái才néng能fā biǎo发表。
Bài viết này vẫn cần được trau chuốt tỉ mỉ mới có thể xuất bản.
kùn nan困难hé和cuò zhé挫折kě yǐ可以dǎ打mó磨yí一ger én个人de的yì zhì意志。
Khó khăn và trắc trở có thể mài giũa ý chí của một con người.
gōng工jiàng匠men们zhèng zài正在zǐ xì仔细de地dǎ打mó磨zhè这jiàn件yù玉qì器。
Các thợ thủ công đang cẩn thận đánh bóng món đồ ngọc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây