Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大大咧咧
dàdāliēliē
xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
Hán việt: thái thái liệt liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大大咧咧" (dàdāliēliē) nghĩa là "xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ", ghép bởi: 大 (dà): to + 大 (dà): to + 咧 (liě / liē / lie): há miệng + 咧 (liě / liē / lie): há miệng.

Thành phần cấu tạo

大大咧咧
dàdāliēliē
xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
大
口
列

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
Ví dụ (10)
tā她xìnggé性格dà大dà大liē咧liē咧de的,hěnróngyì很容易jiāo交dào到péngyǒu朋友。
Tính cách cô ấy cởi mở, rất dễ kết bạn.
bié别kàn看tā他píngshí平时dà大dà大liē咧liē咧,gōngzuò工作qǐlái起来kěshì可是fēicháng非常rènzhēn认真de的。
Đừng thấy bình thường anh ấy xuề xòa, lúc làm việc lại vô cùng nghiêm túc đấy.
zhège这个rén人zǒngshì总是dà大dà大liē咧liē咧de的,shénme什么shì事dōu都bù不fàng放zài在xīn心shàng上。
Người này lúc nào cũng xuề xòa, chuyện gì cũng không để trong lòng.
tā她dà大dà大liē咧liē咧de地zǒu走jìn进bàngōngshì办公室,yì一diǎn点yě也bù不jūshù拘束。
Cô ấy thoải mái bước vào văn phòng, không một chút gò bó nào.
suī虽rán然tā他zuò做shì事yǒu有xiē些dà大dà大liē咧liē咧,dàn但wéi为rén人háishì还是hěn很chéngshí诚实de的。
Mặc dù anh ấy làm việc có hơi không cầu kỳ, nhưng làm người thì vẫn rất thành thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây