大名鼎鼎
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大名鼎鼎" (dàmíng-dǐngdǐng) nghĩa là "lừng danh, nổi tiếng khắp nơi", ghép bởi: 大 (dà): to + 名 (míng): tên + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh.
Thành phần cấu tạo
大名鼎鼎
lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
大
夕
口
鼎
Hình ảnh:

Phân tích từ 大名鼎鼎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (10)
这位就是大名鼎鼎的张教授。
Vị này chính là giáo sư Trương lừng danh.
那个大名鼎鼎的侦探终于破案了。
Vị thám tử nổi tiếng khắp nơi đó cuối cùng đã phá được án.
他在文学界可是大名鼎鼎的人物。
Ông ấy là một nhân vật lừng danh trong giới văn học.
即使是大名鼎鼎的科学家,也会犯错误。
Ngay cả những nhà khoa học danh tiếng lẫy lừng cũng có thể phạm sai lầm.
这家餐厅的主厨在当地大名鼎鼎。
Bếp trưởng của nhà hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây