Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大名鼎鼎
dàmíng-dǐngdǐng
lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
Hán việt: thái danh đỉnh đỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大名鼎鼎" (dàmíng-dǐngdǐng) nghĩa là "lừng danh, nổi tiếng khắp nơi", ghép bởi: 大 (dà): to + 名 (míng): tên + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh.

Thành phần cấu tạo

大名鼎鼎
dàmíng-dǐngdǐng
lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
大
夕
口
鼎

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (10)
zhè这wèi位jiù就shì是dà大míng名dǐng鼎dǐng鼎de的zhāng张jiàoshòu教授。
Vị này chính là giáo sư Trương lừng danh.
nà那ge个dà大míng名dǐng鼎dǐng鼎de的zhēntàn侦探zhōngyú终于pò破àn案le了。
Vị thám tử nổi tiếng khắp nơi đó cuối cùng đã phá được án.
tā他zài在wénxué文学jiè界kěshì可是dà大míng名dǐng鼎dǐng鼎de的rénwù人物。
Ông ấy là một nhân vật lừng danh trong giới văn học.
jíshǐ即使shì是dà大míng名dǐng鼎dǐng鼎de的kēxué科学jiā家,yě也huì会fàn犯cuòwù错误。
Ngay cả những nhà khoa học danh tiếng lẫy lừng cũng có thể phạm sai lầm.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhǔ主chú厨zài在dāngdì当地dà大míng名dǐng鼎dǐng鼎。
Bếp trưởng của nhà hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây