大选
dàxuǎn
tổng tuyển cử, bầu cử lớn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng tuyển cử, bầu cử lớn
Ví dụ (10)
xià yuèjiāng xíngzǒng tǒngxuǎn
Cuộc tổng tuyển cử tổng thống sẽ được tổ chức vào tháng tới.
zhèxuǎndejié guǒchū liào
Kết quả của cuộc tổng tuyển cử lần này nằm ngoài dự đoán.
liǎngwèihòu xuǎnrénzàixuǎnqiánjìn xíngle lièdebiàn lùn
Hai ứng cử viên đã có một cuộc tranh luận nảy lửa trước thềm tổng tuyển cử.
xuǎn jiānshè huìzhì ānfēi chángzhòng yào
Trong thời kỳ tổng tuyển cử, an ninh trật tự xã hội vô cùng quan trọng.
zhǔn bèicān jiāmíng niándexuǎn
Cô ấy chuẩn bị tham gia cuộc bầu cử lớn vào năm sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây