大腕儿
dàwànr
ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngôi sao lớn, người nổi tiếng hàng đầu
Ví dụ (10)
shì quāndewànrér
Anh ấy là một ngôi sao lớn trong làng giải trí.
zhèdiàn yǐngyāo qǐngle duōwànrjméng
Bộ phim này đã mời được rất nhiều ngôi sao lớn tham gia.
zàiwànrmiànqiánxīnrénwǎng wǎnghuìgǎndàojǐn zhāng
Trước mặt các ngôi sao lớn, người mới thường cảm thấy căng thẳng.
suīránshìgewànrdànwéirénfēi chángsuí
Mặc dù là một người nổi tiếng hàng đầu, nhưng cô ấy làm người rất dễ gần.
jīnwǎndewǎnyànláileshǎoshāngjièwànrér
Bữa tiệc tối nay có không ít những nhân vật máu mặt trong giới kinh doanh đến dự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây