单薄
dānbó
mỏng manh, gầy yếu; thiếu nội dung
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mỏng manh, gầy yếu; thiếu nội dung
Ví dụ (10)
dōngtiānchuān穿dezhèmedānhěn róng gǎn mào
Mùa đông mặc mỏng manh thế này, rất dễ bị cảm.
shēn dāngànbuliǎozhònghuó
Anh ấy cơ thể gầy yếu, không làm được công việc chân tay nặng nhọc.
zhèxiǎo shuōde shìqíng jiéxiǎn deyǒuxiēdān
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này có vẻ hơi thiếu nội dung.
delùntàidānlequē shuō
Luận cứ của bạn quá mỏng manh, thiếu sức thuyết phục.
mende liàngháihěndān yàogèngduōdezhī chí
Lực lượng của chúng ta vẫn còn rất mỏng manh, cần nhiều sự hỗ trợ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây