耽搁
dāngē
trì hoãn, chần chừ, để lỡ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, chần chừ, để lỡ
Ví dụ (10)
qǐngkuàidiǎnbiédāngeshí jiānle
Xin hãy nhanh lên một chút, đừng làm trì hoãn thời gian nữa.
zhèjiànshìhěnnéngzàidāngele
Việc này rất gấp, không thể chần chừ thêm được nữa.
yīnwèishang chēdāngeleshǎoshí jiān
Vì tắc đường trên phố nên đã để lỡ không ít thời gian.
debìngyīnwèiméiyǒu shízhì liáoérbèidāngele
Bệnh của anh ấy vì không được điều trị kịp thời nên đã bị để lỡ.
duì bu dāngelenínzhèmeduōshí jiān
Xin lỗi vì đã làm mất (trì hoãn) quá nhiều thời gian của ngài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây