但愿
dànyuàn
mong rằng, ước gì
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong rằng, ước gì
Ví dụ (10)
dànyuàn
Mong là như vậy.
dànyuànnéngzǎokāng
Mong rằng anh ấy có thể sớm bình phục.
dànyuànmíng tiānyàoxià
Ước gì ngày mai đừng mưa.
dànyuàn qièshùn
Mong rằng mọi chuyện suôn sẻ.
dànyuàn mendemèng xiǎngnéngchéngzhēn
Ước gì giấc mơ của chúng ta có thể trở thành sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây