淡化
dànhuà
làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ
Ví dụ (10)
suí zheshí jiāndetuīduàntòng de jiànjiàndànhuàle
Cùng với sự trôi qua của thời gian, ký ức đau buồn đó đã dần phai mờ.
gōng shì dànhuàzhèchǒuwéndàiláidemiànyǐng xiǎng
Công ty cố gắng làm giảm bớt ảnh hưởng tiêu cực do vụ bê bối này mang lại.
chángdeliànràngliǎngrénzhījiāndegǎn qíngzhú jiàndànhuà
Việc yêu xa trong thời gian dài đã làm tình cảm giữa hai người dần phai nhạt.
hǎishuǐdànhuà shùwèiquēshuǐ gōnglexīndeshuǐyuán
Công nghệ khử muối nước biển đã cung cấp nguồn nước mới cho các khu vực thiếu nước.
zàiyǎn jiǎngzhōngdànhuàle degòng xiàn
Trong bài phát biểu, anh ấy đã cố tình làm mờ nhạt đi những đóng góp của chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây