Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
当众
dāngzhòng
trước đám đông, công khai trước mọi người
Hán việt: đang chúng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当众" (dāngzhòng) nghĩa là "trước đám đông, công khai trước mọi người", ghép bởi: 当 (dāng / dàng): làm + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

当众
dāngzhòng
trước đám đông, công khai trước mọi người
⺌
彐
人
从

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trước đám đông, công khai trước mọi người
Ví dụ (10)
tā他dāng当zhòng众xiàng向dà jiā大家dào道le了qiàn歉。
Anh ấy đã xin lỗi mọi người trước đám đông.
nǐ你bù不yīng gāi应该dāng当zhòng众pī píng批评tā他。
Bạn không nên phê bình anh ấy trước đám đông.
lǎo bǎn老板dāng当zhòng众xuān bù宣布le了zhè这xiàng项jué dìng决定。
Ông chủ đã công khai thông báo quyết định này trước mọi người.
tā她jué de觉得dāng当zhòng众jiǎng讲huà话hěn很gāng à尴尬。
Cô ấy cảm thấy bối rối khi nói chuyện trước đám đông.
tā他dāng当zhòng众xiàng向nǚ女péng yǒu朋友qiú求hūn婚le了。
Anh ấy đã cầu hôn bạn gái trước sự chứng kiến của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây