当之无愧
dāngzhīwúkuì
xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu
Ví dụ (10)
shìwèiyōu xiùdejiàoshīzhè gechēng hàodāngzhīkuì
Anh ấy là một giáo viên xuất sắc, danh hiệu này anh ấy hoàn toàn xứng đáng.
zhèwèilǎo xuéjiāwèiguó jiāzuòchūle gòng xiànhuò zhèxiàngróng dāngzhīkuì
Nhà khoa học lão thành này đã có đóng góp to lớn cho đất nước, đạt được vinh dự này là hoàn toàn xứng đáng.
wèigōng chūlehěnduō bèipíngwèiyōu xiùyuán gōngdāngzhīkuì
Cô ấy đã cống hiến rất nhiều nỗ lực cho công ty, được bình chọn là nhân viên xuất sắc thật không hổ danh.
zuò wéiduìzhǎngdelǐng dǎonéng shǐ使chéng wéidāngzhīkuìdeqiúduì xīn
Với tư cách là đội trưởng, khả năng lãnh đạo của anh ấy giúp anh trở thành hạt nhân trung tâm không thể bàn cãi của đội bóng.
cháng chéngshìdāngzhīkuìdeshì jiè
Vạn Lý Trường Thành là kỳ quan thế giới hoàn toàn xứng đáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây