倒卖
dǎomài
đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời
Ví dụ (10)
yīnwèidǎomàiyǎnchànghuìménpiàobèijǐng cházhuāle
Anh ta bị cảnh sát bắt vì đầu cơ bán lại vé xem hòa nhạc.
hěnduōshāngrénkàodǎomàièrshǒuchēzhuànleqián
Nhiều thương nhân kiếm được món tiền lớn nhờ buôn đi bán lại xe ô tô cũ.
dǎomàiguó jiāwén shìyán zhòngwéidexíng wéi
Buôn bán lại di vật văn hóa quốc gia là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
jiàmǎijìnzhèxiēshāng pǐnrán hòuzàigāojiàdǎomàichū
Cô ấy mua vào những món hàng này với giá thấp, sau đó lại bán lại với giá cao để kiếm lời.
niánqiántōng guòdǎomàifángchǎnlecái
Vài năm trước anh ta phất lên nhờ đầu cơ bán lại bất động sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây