倒塌
dǎotā
đổ sập, sụp đổ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổ sập, sụp đổ
Ví dụ (10)
zhèndǎo zhì duōfángdǎo
Động đất làm cho nhiều ngôi nhà bị đổ sập.
zhèjiùqiángyóu liánxià érdǎole
Bức tường cũ này đã sụp đổ do mưa liên tục nhiều ngày.
zhèzuòqiáoniánjiǔshīxiūzuìzhōngdǎole
Cây cầu này nhiều năm không được sửa chữa, cuối cùng đã đổ sập.
fèidecāng tūr ándǎole
Cái nhà kho bỏ hoang đó đột nhiên sụp đổ.
zhèdònglóuyǒusuí shídǎodewēi xiǎn
Tòa nhà này có nguy cơ sụp đổ bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây