稻草
HSK7-9
—
Phân tích từ 稻草
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rơm, rạ lúa
Ví dụ (10)
农民把稻草堆在田里。
Nông dân chất rơm rạ thành đống trên cánh đồng.
这头牛在吃稻草。
Con bò này đang ăn rơm.
他就像抓住了最后一根稻草。
Anh ấy giống như nắm lấy cọng rơm cứu mạng cuối cùng.
孩子们用稻草做了一个稻草人。
Bọn trẻ dùng rơm để làm một con bù nhìn rơm.
以前的穷人只能睡在稻草上。
Người nghèo ngày xưa chỉ có thể ngủ trên rơm rạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây