Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抵押
dǐyā
thế chấp, cầm cố
Hán việt: chỉ áp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵押" (dǐyā) nghĩa là "thế chấp, cầm cố", ghép bởi: 抵 (dǐ): Chống lại + 押 (yā): áp giải.

Thành phần cấu tạo

抵押
dǐyā
thế chấp, cầm cố
扌
氐
甲

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thế chấp, cầm cố
Ví dụ (10)
tā他bǎ把fáng房zi子dǐ抵yā押gěi给yín háng银行dài kuǎn贷款。
Anh ấy thế chấp ngôi nhà cho ngân hàng để vay tiền.
nǐ你yǒu有shén me什么zhí值qián钱de的dōng xi东西kě yǐ可以zuò wéi作为dǐ抵yā押ma吗?
Bạn có món đồ nào có giá trị có thể dùng làm tài sản thế chấp không?
wèi le为了chuàng yè创业,tā她bǎ把zì jǐ自己de的chē车dǐ抵yā押le了。
Để khởi nghiệp, cô ấy đã cầm cố chiếc xe của mình.
rú guǒ如果wú无fǎ法huán还kuǎn款,yín háng银行jiāng将mò没shōu收dǐ抵yā押pǐn品。
Nếu không thể trả nợ, ngân hàng sẽ tịch thu tài sản thế chấp.
zhè这jiā家gōng sī公司yòng用tǔ dì土地zuò作dǐ抵yā押jiè借le了yī一dà大bǐ笔qián钱。
Công ty này đã dùng đất làm tài sản thế chấp để vay một khoản tiền lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây