地段
dìduàn
khu vực, địa điểm, vị trí
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực, địa điểm, vị trí
Ví dụ (10)
zhèjiādiànwèi chéng shìdehuáng jīnduàn
Cửa hàng này nằm ở vị trí đắc địa của thành phố.
fán huáduàndefángjiàtōng chánghěngāo
Giá nhà ở những khu vực sầm uất thường rất cao.
mǎifángzizuìzhòng yàodejiùshìkànduàn
Mua nhà quan trọng nhất chính là xem vị trí.
qiánfāngshìshì duōduànqǐngjiǎnmànxíng
Phía trước là đoạn đường hay xảy ra tai nạn, xin vui lòng giảm tốc độ.
gegōng chǎngjiànzàigepiān deduàn
Nhà máy đó được xây dựng ở một khu vực hẻo lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây