地狱
HSK7-9
—
Phân tích từ 地狱
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:địa ngục
Ví dụ (10)
战争就是地狱。
Chiến tranh chính là địa ngục.
他仿佛坠入了人间地狱。
Anh ấy dường như đã rơi vào địa ngục trần gian.
犯下重罪的人死后会下地狱。
Những kẻ phạm tội nặng sau khi chết sẽ xuống địa ngục.
这里的环境极其恶劣,简直像地狱一样。
Môi trường ở đây cực kỳ tồi tệ, cứ như là địa ngục vậy.
我宁愿下地狱,也不愿背叛我的朋友。
Tôi thà xuống địa ngục còn hơn là phản bội bạn bè của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây