递交
dìjiāo
nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp
Ví dụ (10)
xiànglǎo bǎnjiāolechéng
Anh ấy đã đệ trình đơn từ chức cho ông chủ.
xīnrènshǐ使xiàngzǒng tǒngjiāoleguóshū
Đại sứ mới nhậm chức đã trình quốc thư lên tổng thống.
qǐngzàixīng zhīqiánjiāoshēn qǐngbiǎo
Vui lòng nộp đơn đăng ký trước thứ Sáu.
wěi yuánhuì jīngjiāolezuìzhōngdediào chábào gào
Ủy ban đã nộp báo cáo điều tra cuối cùng.
jīngzhèfènzhòng yàowén jiànqīnshǒujiāogěile
Tôi đã đích thân giao tay tài liệu quan trọng này cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây