Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第一手
dìyīshǒu
trực tiếp, nguồn đầu tiên, tư liệu gốc
Hán việt: đệ nhất thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "第一手" (dìyīshǒu) mang nghĩa "trực tiếp, nguồn đầu tiên, tư liệu gốc", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 一 (yī - nhất): "số một" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

第一手
dìyīshǒu
trực tiếp, nguồn đầu tiên, tư liệu gốc
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trực tiếp, nguồn đầu tiên, tư liệu gốc
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要qīnzì亲自qù去diàochá调查,yǐ以huòqǔ获取dìyī第一shǒu手zīliào资料。
Chúng ta cần đích thân đi điều tra để thu thập tài liệu đầu tay.
We need to investigate in person to obtain first-hand information.
tā他zài在gōngchǎng工厂shíxíqī实习期jiān间huòdé获得le了dìyī第一shǒu手jīngyàn经验。
Anh ấy đã có được kinh nghiệm thực tế trực tiếp trong thời gian thực tập tại nhà máy.
He gained first-hand experience during his internship at the factory.
jìzhě记者mào冒zhe着wēixiǎn危险wèi为wǒmen我们dàilái带来le了zāiqū灾区de的dìyī第一shǒu手xīnwén新闻。
Phóng viên đã bất chấp nguy hiểm để mang đến cho chúng ta tin tức đầu tay từ vùng thiên tai.
The reporter risked his life to bring us first-hand news from the disaster area.
zhè这shì是guānyú关于mùqián目前shìchǎng市场zhuàngkuàng状况de的dìyī第一shǒu手xìnxī信息。
Đây là thông tin trực tiếp về tình hình thị trường hiện tại.
This is first-hand information about the current market situation.
jǐngfāng警方yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了ànjiàn案件de的dìyī第一shǒu手xiànsuǒ线索。
Cảnh sát đã nắm được manh mối đầu tay của vụ án.
The police have already obtained first-hand leads in the case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây