帝国主义
dìguó zhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa đế quốc
Ví dụ (10)
dǎoguózhǔ
Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
guózhǔ shì běnzhǔ dezuìgāojiē duàn
Chủ nghĩa đế quốc là giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.
duōguó jiācéngzāo shòuguózhǔ de
Nhiều quốc gia từng phải gánh chịu sự áp bức của chủ nghĩa đế quốc.
men jiān juéfǎn duìguózhǔ dekuò zhāngzhèng
Chúng ta phải kiên quyết phản đối chính sách bành trướng của chủ nghĩa đế quốc.
guózhǔ lièqiángguāfēnle
Các cường quốc của chủ nghĩa đế quốc đã chia năm xẻ bảy lục địa đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây