巅峰
diānfēng
đỉnh cao, tột đỉnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh cao, tột đỉnh
Ví dụ (10)
qiánzhèngchǔzhí shēngdediānfēng
Anh ấy hiện đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.
zhèwèiyùn dòngyuán jīnghuī dàolediānfēngzhuàng tài
Vận động viên này đã hồi phục lại trạng thái đỉnh cao.
huò àoyùnjīnpáishìrén shēngzhōngdediānfēngshí
Giành huy chương vàng Olympic là khoảnh khắc tột đỉnh trong cuộc đời anh ấy.
geguózàishíshì dàolequán dediānfēng
Đế chế đó đã đạt đến đỉnh cao quyền lực vào thế kỷ 18.
zhèdiàn yǐngdài biǎoledāng shíshìjuéxiàodediānfēng
Bộ phim này đại diện cho đỉnh cao của kỹ xảo hình ảnh thời bấy giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây